- 弋dặc(cọc gỗ, cung tên)
- 工công(công việc, thợ thuyền)
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
muối bazơ; muối kiềm
Muối kiềm là một loại chất hóa học.
muối bazơ; muối kiềm
Muối kiềm là một loại chất hóa học.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Muối là khoáng chất từ đất được đựng trong bát.
muối bazơ; muối kiềm
muối bazơ; muối kiềm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.