- 土thổ(đất)
- 勿vật(chớ, đừng)
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
từ trường
Trái đất có một từ trường khổng lồ.
từ trường
Trái đất có một từ trường khổng lồ.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
từ trường
từ trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.