- 火hỏa(lửa)
- 包bào(bọc, gói)
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo điện từ; súng ray điện từ
Súng điện từ là một loại vũ khí tiên tiến.
pháo điện từ; súng ray điện từ
Súng điện từ là một loại vũ khí tiên tiến.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.
pháo điện từ; súng ray điện từ
pháo điện từ; súng ray điện từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.