- 石thạch(đá)
- 盍hạp(sao không, đậy lại)
Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.
gập gềnh; chướng trở; không suôn sẻ
Con đường này gập ghềnh.
khập khiễng; vấp váp
Anh ấy đi bộ cà nhắc.
gập gềnh; chướng trở; không suôn sẻ
Con đường này gập ghềnh.
khập khiễng; vấp váp
Anh ấy đi bộ cà nhắc.
Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.
Hai hòn đá va chạm mạnh vào nhau, tạo ra tiếng gõ lộc cộc.
gập gềnh; chướng trở; không suôn sẻ
gập gềnh; chướng trở; không suôn sẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.