- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ pháp suy tàn; xã hội loạn lạc [thành ngữ](kế thừa)
Đất nước này đang trong tình trạng hỗn loạn.
tháng này(kế thừa)
lễ pháp suy tàn; xã hội loạn lạc [thành ngữ](kế thừa)
Đất nước này đang trong tình trạng hỗn loạn.
tháng này(kế thừa)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
lễ pháp suy tàn; xã hội loạn lạc [thành ngữ]
lễ pháp suy tàn; xã hội loạn lạc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.