- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
một lời chúc từ tấm lòng chân thành; quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng nề [thành ngữ]
Quà tuy nhẹ nhưng lòng thành, tôi rất vui.
một lời chúc từ tấm lòng chân thành; quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng nề [thành ngữ]
Quà tuy nhẹ nhưng lòng thành, tôi rất vui.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Chiếc xe chạy nhẹ nhàng trên đường, nên chữ 輕 mang nghĩa nhẹ.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
một lời chúc từ tấm lòng chân thành; quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng nề [thành ngữ]
một lời chúc từ tấm lòng chân thành; quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng nề [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.