- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
rối loạn lo âu xã hội; fobia xã hội
Anh ấy bị chứng sợ xã hội.
chứng sợ giao tiếp xã hội; hội chứng lo âu xã hội
rối loạn lo âu xã hội; fobia xã hội
Anh ấy bị chứng sợ xã hội.
chứng sợ giao tiếp xã hội; hội chứng lo âu xã hội
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
rối loạn lo âu xã hội; fobia xã hội
rối loạn lo âu xã hội; fobia xã hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.