- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
thần kỳ; kỳ công tuyệt vời [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật xuất sắc.
thần kỳ tuyệt luyện; tài cao tuyệt đỉnh [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy cực kỳ điêu luyện.
hướng về phía trước; quay về phía trước
thần kỳ; kỳ công tuyệt vời [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy thật xuất sắc.
thần kỳ tuyệt luyện; tài cao tuyệt đỉnh [thành ngữ]
Màn trình diễn của anh ấy cực kỳ điêu luyện.
hướng về phía trước; quay về phía trước
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
thần kỳ; kỳ công tuyệt vời [thành ngữ]
thần kỳ; kỳ công tuyệt vời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Màn trình diễn của anh ấy thật điêu luyện.
Màn trình diễn của anh ấy thật điêu luyện.