- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
mất trí; hôn mê; không tỉnh táo
Anh ấy mê man, cần nghỉ ngơi.
mất tý muỗi; điên cuồng; không tỉnh táo
Anh ấy thần trí không rõ ràng, cần nghỉ ngơi.
mất trí; hôn mê; không tỉnh táo
Anh ấy mê man, cần nghỉ ngơi.
mất tý muỗi; điên cuồng; không tỉnh táo
Anh ấy thần trí không rõ ràng, cần nghỉ ngơi.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
mất trí; hôn mê; không tỉnh táo
mất trí; hôn mê; không tỉnh táo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.