- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
(văn) hy vọng; mong mỏi
Lớp màn bí ẩn này khiến câu chuyện hấp dẫn hơn.
(văn) hy vọng; mong mỏi
Lớp màn bí ẩn này khiến câu chuyện hấp dẫn hơn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
(văn) hy vọng; mong mỏi
(văn) hy vọng; mong mỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.