- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
phẫu thuật thần kinh; ngoại khoa thần kinh
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật thần kinh.
phẫu thuật thần kinh; ngoại khoa thần kinh
Anh ấy là một bác sĩ phẫu thuật thần kinh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Buổi tối ra ngoài bói toán dưới trăng — đó là chuyện bên ngoài.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
phẫu thuật thần kinh; ngoại khoa thần kinh
phẫu thuật thần kinh; ngoại khoa thần kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.