- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
than củi; than gỗ
Hôm nay anh ấy trông rất rạng rỡ.
tươi tắn; sinh động; rạng rỡ [thành ngữ]
Anh ấy trông rất khỏe khoắn.
than củi; than gỗ
Hôm nay anh ấy trông rất rạng rỡ.
tươi tắn; sinh động; rạng rỡ [thành ngữ]
Anh ấy trông rất khỏe khoắn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
than củi; than gỗ
than củi; than gỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.