- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
viết sự thật; ghi chép trung thực [thành ngữ]
Anh ấy ghi chép trung thực, ghi lại sự thật lịch sử.
viết sự thật; ghi chép trung thực [thành ngữ]
Anh ấy ghi chép trung thực, ghi lại sự thật lịch sử.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
viết sự thật; ghi chép trung thực [thành ngữ]
viết sự thật; ghi chép trung thực [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.