- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
lưới pháp luật chặt chẽ; hình phạt cứng rắn (lòng nhân từ thiếu thốn) [thành ngữ]
Lưới pháp luật nghiêm khắc, không có tình người.
lưới pháp luật chặt chẽ; hình phạt cứng rắn (lòng nhân từ thiếu thốn) [thành ngữ]
Lưới pháp luật nghiêm khắc, không có tình người.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
lưới pháp luật chặt chẽ; hình phạt cứng rắn (lòng nhân từ thiếu thốn) [thành ngữ]
lưới pháp luật chặt chẽ; hình phạt cứng rắn (lòng nhân từ thiếu thốn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.