- 亻nhân(người)
- 敖ngạo(ngao du, kiêu ngạo)
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
cúc hoa chân lý ngàn năm; không sợ gió sương [thành ngữ]
Cúc mùa thu ngạo nghễ với sương giá, tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
cúc hoa chân lý ngàn năm; không sợ gió sương [thành ngữ]
Cúc mùa thu ngạo nghễ với sương giá, tượng trưng cho tinh thần kiên cường bất khuất.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Người có thái độ ngao du, không chịu khuất phục ai chính là kẻ ngạo mạn.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
cúc hoa chân lý ngàn năm; không sợ gió sương [thành ngữ]
cúc hoa chân lý ngàn năm; không sợ gió sương [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.