- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
bay lá rơi mùa thu (quét sạch cái cũ, lập lại từ đầu) [thành ngữ]
Gió thu quét lá rụng, diện mạo cũ đổi mới.
bay lá rơi mùa thu (quét sạch cái cũ, lập lại từ đầu) [thành ngữ]
Gió thu quét lá rụng, diện mạo cũ đổi mới.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng tay cầm chổi quét sạch mọi thứ.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
bay lá rơi mùa thu (quét sạch cái cũ, lập lại từ đầu) [thành ngữ]
bay lá rơi mùa thu (quét sạch cái cũ, lập lại từ đầu) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.