- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
tên loài; tên riêng của loài
Danh pháp loài là một thuật ngữ trong sinh học.
tên loài; tên riêng của loài
Danh pháp loài là một thuật ngữ trong sinh học.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
tên loài; tên riêng của loài
tên loài; tên riêng của loài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.