- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
mất tăm; biệt vô âm tín; xa xôi thăm thẳm
mất tăm; biệt vô âm tín; xa xôi thăm thẳm
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Họ tên (姓) gắn với người phụ nữ vì con cái được sinh ra từ mẹ.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
mất tăm; biệt vô âm tín; xa xôi thăm thẳm
mất tăm; biệt vô âm tín; xa xôi thăm thẳm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.