- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
mờ mịt; thăm thẳm; u tối (văn)
mờ mịt; thăm thẳm; u tối (văn)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Lựa chọn là bước đi trước để tìm ra con đường tốt nhất.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
mờ mịt; thăm thẳm; u tối (văn)
mờ mịt; thăm thẳm; u tối (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.