- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông
Phổ cập khoa học rất quan trọng.
phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông
Phổ cập khoa học rất quan trọng.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bàn tay vươn ra chộp lấy người đang chạy — ý nghĩa là đuổi kịp, đến nơi.
phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông
phổ biến kiến thức khoa học; khoa học phổ thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.