- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
khoa học vật liệu
Giới khoa học rất phấn khích về phát hiện này.
giới khoa học; cộng đồng khoa học
Giới khoa học rất quan tâm đến phát hiện này.
khoa học vật liệu
Giới khoa học rất phấn khích về phát hiện này.
giới khoa học; cộng đồng khoa học
Giới khoa học rất quan tâm đến phát hiện này.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
khoa học vật liệu
khoa học vật liệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.