- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
viện khoa học
Anh ấy muốn làm việc ở Viện Khoa học.
viện khoa học
Viện Khoa học Trung Quốc rất nổi tiếng.
viện khoa học
Anh ấy muốn làm việc ở Viện Khoa học.
viện khoa học
Viện Khoa học Trung Quốc rất nổi tiếng.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
viện khoa học
viện khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.