- 禾hòa(cây lúa)
- 斗đẩu(cái đấu đong lúa)
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
nhóm nghiên cứu khoa học; nhóm khoa học
Anh ấy là thành viên của một nhóm nghiên cứu khoa học.
nhóm nghiên cứu khoa học; nhóm khoa học
Anh ấy là thành viên của một nhóm nghiên cứu khoa học.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Phân loại lúa thóc bằng cách dùng đấu đo lường từng loại.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
nhóm nghiên cứu khoa học; nhóm khoa học
nhóm nghiên cứu khoa học; nhóm khoa học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.