- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
bí mật hội
Anh ấy đã tham gia một hội kín.
bí mật hội
Anh ấy đã tham gia một hội kín.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
bí mật hội
bí mật hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.