- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
lâu dần; sau một thời gian dài
nhiều năm; tích năm
Anh ấy làm việc tích lũy nhiều năm.
xa xưa; lâu đời
Anh ấy làm việc tích lũy năm tháng.
lâu dần; sau một thời gian dài
nhiều năm; tích năm
Anh ấy làm việc tích lũy nhiều năm.
xa xưa; lâu đời
Anh ấy làm việc tích lũy năm tháng.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
lâu dần; sau một thời gian dài
lâu dần; sau một thời gian dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhiều năm; lâu năm
nhiều năm; lâu năm