- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích ác dư hung; ác nghiệp tích lũy sẽ có báo ứng [thành ngữ]
Tích ác dư ương, báo ứng không sai.
tích ác dư hung; ác nghiệp tích lũy sẽ có báo ứng [thành ngữ]
Tích ác dư ương, báo ứng không sai.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
余vừa là chữ tượng hình người trong nhà dư dả, vừa mang nghĩa 'tôi' — kẻ còn lại sau khi đã cho đi.
tích ác dư hung; ác nghiệp tích lũy sẽ có báo ứng [thành ngữ]
tích ác dư hung; ác nghiệp tích lũy sẽ có báo ứng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.