- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tích góp; tích cóp
Anh ấy thích tích lũy tem cũ.
đứng chờ lâu; đứng đợi
tích góp; tích cóp
Anh ấy thích tích lũy tem cũ.
đứng chờ lâu; đứng đợi
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Dùng tay gom góp tích lũy từng chút một, như tay vỗ tán thưởng từng đồng tiền nhỏ.
tích góp; tích cóp
tích góp; tích cóp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.