- 禾hòa(cây lúa)
- 只chỉ(chỉ, duy nhất)
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
Anh ấy đã tiêu hết tiền tiết kiệm.
tích lũy; tiết kiệm; dành dụm
Anh ấy thích tiết kiệm tiền.
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
Anh ấy đã tiêu hết tiền tiết kiệm.
tích lũy; tiết kiệm; dành dụm
Anh ấy thích tiết kiệm tiền.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
Tích lũy là gom từng bông lúa một cho đến khi đầy kho.
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
tiết kiệm; tiền tiết kiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.