- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Tùng Sơn (thành phố ở Nhật Bản)
中叫做;被人们认为是jiàozuò;bèi rénmen rènwéi shì
Anh ấy được gọi là thiên tài.
quận Tùng Sơn thuộc Đài Bắc, Đài Loan
中用某个名字来说某事物yòng mǒu ge míngzì lái shuō mǒu shìwù
Tùng Sơn (thành phố ở Nhật Bản)
中叫做;被人们认为是jiàozuò;bèi rénmen rènwéi shì
Anh ấy được gọi là thiên tài.
quận Tùng Sơn thuộc Đài Bắc, Đài Loan
中用某个名字来说某事物yòng mǒu ge míngzì lái shuō mǒu shìwù
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Tùng Sơn (thành phố ở Nhật Bản)
Tùng Sơn (thành phố ở Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.