- 口khẩu(cái miệng)
- 丩củ(cuốn vào nhau, vặn xoắn)
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
tức là; chính là
Cái này gọi là gì?
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
tức là; chính là
Cái này gọi là gì?
đặt tên; gọi là; phong danh hiệu
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Miệng phát ra tiếng gọi to là hành động kêu la.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
tức là; chính là
tức là; chính là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.