- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
công dâu; làm tốt công việc
Anh ấy là một giáo viên có năng lực.
có năng lực; có khả năng; cứng cáp
xứng đáng; đủ năng lực
Anh ấy là một giáo viên xứng chức.
công dâu; làm tốt công việc
Anh ấy là một giáo viên có năng lực.
có năng lực; có khả năng; cứng cáp
xứng đáng; đủ năng lực
Anh ấy là một giáo viên xứng chức.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
công dâu; làm tốt công việc
công dâu; làm tốt công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
năng lực; làm tốt
năng lực; làm tốt