- 禾hòa(cây lúa)
- 多đa(nhiều)
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
khả năng vận động; khả năng di chuyển
Điện thoại này có tính di động rất tốt.
khả năng vận động; khả năng di chuyển
Điện thoại này có tính di động rất tốt.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
khả năng vận động; khả năng di chuyển
khả năng vận động; khả năng di chuyển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.