- 禾hòa(cây lúa)
- 多đa(nhiều)
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
thiết bị di động
Tôi thích xem phim trên thiết bị di động.
thiết bị di động
Tôi thích xem phim trên thiết bị di động.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thiết bị di động
thiết bị di động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.