- 禾hòa(cây lúa)
- 多đa(nhiều)
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
Anh ta đã bị đưa ra pháp luật.
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
Anh ta đã bị đưa ra pháp luật.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
chuyển hồ sơ để xử lý theo pháp luật; giao cho cơ quan pháp luật xử lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.