- 禾hòa(cây lúa)
- 希hi(hiếm, hy vọng)
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
thưa thớt; lưa thưa
Tóc anh ấy rất thưa thớt.
hiếm có; ít khi có
thưa thớt; không dày đặc
thưa thớt; lưa thưa
Tóc anh ấy rất thưa thớt.
hiếm có; ít khi có
thưa thớt; không dày đặc
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
Lúa mọc thưa thớt trên đồng là điều hiếm gặp, chỉ có thể hy vọng mưa thuận gió hòa.
thưa thớt; lưa thưa
thưa thớt; lưa thưa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.