- 禾hòa(cây lúa)
- 急cấp(gấp gáp, vội vàng)
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
chắc thắng; chắc có tay
Dự án này là một khoản chắc chắn.
chắc chắn có được; chắc ăn
Giải thưởng này tôi chắc chắn sẽ giành được.
chắc thắng; chắc có tay
Dự án này là một khoản chắc chắn.
chắc chắn có được; chắc ăn
Giải thưởng này tôi chắc chắn sẽ giành được.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
chắc thắng; chắc có tay
chắc thắng; chắc có tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.