- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
huyệt du (huyệt châm cứu)
Châm cứu huyệt đạo có thể chữa đau.
huyệt đạo; huyệt vị
Huyệt đạo này ở đâu?
huyệt du (huyệt châm cứu)
Châm cứu huyệt đạo có thể chữa đau.
huyệt đạo; huyệt vị
Huyệt đạo này ở đâu?
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
huyệt du (huyệt châm cứu)
huyệt du (huyệt châm cứu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.