- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Không quân Nhất hào
Không quân Một là máy bay của Tổng thống Mỹ.
Không quân Nhất hào
Không quân Một là máy bay của Tổng thống Mỹ.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Không quân Nhất hào
Không quân Nhất hào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.