- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
khoảng đất trống; bãi đất trống
Mảnh đất trống này có thể xây một công viên.
đất trống; mảnh đất trống
Mảnh đất trống này có thể xây nhà.
đất trống; khoảng không
Đây là một loại tên lửa không đối đất.
khoảng đất trống; bãi đất trống
Mảnh đất trống này có thể xây một công viên.
đất trống; mảnh đất trống
Mảnh đất trống này có thể xây nhà.
đất trống; khoảng không
Đây là một loại tên lửa không đối đất.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
khoảng đất trống; bãi đất trống
đất trống; khoảng không
khoảng đất trống; bãi đất trống
đất trống; khoảng không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.