- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
vỏ rỗng; chỉ có cái vỏ
Cái vỏ rỗng này trống rỗng.
vỏ rỗng; chỉ có cái vỏ
Cái vỏ rỗng này trống rỗng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Vỏ cứng bên ngoài như lớp giáp che phủ dư thừa bao quanh nhân bên trong.
vỏ rỗng; chỉ có cái vỏ
vỏ rỗng; chỉ có cái vỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.