- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
giả tạo; không thực chất; không đáng tin cậy
Đây là một tờ séc khống.
giả định; giả sử; cho rằng
Đây là một lời hứa suông.
chuyên gia nói suông; lý thuyết không thực tế
Anh ấy là một chuyên gia lý thuyết suông.
giả tạo; không thực chất; không đáng tin cậy
Đây là một tờ séc khống.
giả định; giả sử; cho rằng
Đây là một lời hứa suông.
chuyên gia nói suông; lý thuyết không thực tế
Anh ấy là một chuyên gia lý thuyết suông.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
giả tạo; không thực chất; không đáng tin cậy
giả tạo; không thực chất; không đáng tin cậy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rỗng tuếch; suông; hão (lời hứa)
Anh ấy luôn hứa hão.
người bán khống; nhà đầu cơ bán khống
Anh ấy là một người bán khống.
gấu (thị trường); bán khống
Thị trường giá xuống đang giảm.
bán khống; nhà đầu cơ bán khống
Anh ấy thực hiện giao dịch bán khống.
rỗng tuếch; suông; hão (lời hứa)
Anh ấy luôn hứa hão.
người bán khống; nhà đầu cơ bán khống
Anh ấy là một người bán khống.
gấu (thị trường); bán khống
Thị trường giá xuống đang giảm.
bán khống; nhà đầu cơ bán khống
Anh ấy thực hiện giao dịch bán khống.