- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
rỗng; rỗng ruột; trung không(kế thừa)
Quả bóng này rỗng ruột.
(rau củ) bị rỗng ruột; xốp ruột(kế thừa)
Củ cải này bị rỗng ruột rồi.
(bóng rổ) lọt lưới không chạm vành(kế thừa)
rỗng; rỗng ruột; trung không(kế thừa)
Quả bóng này rỗng ruột.
(rau củ) bị rỗng ruột; xốp ruột(kế thừa)
Củ cải này bị rỗng ruột rồi.
(bóng rổ) lọt lưới không chạm vành(kế thừa)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
rỗng; rỗng ruột; trung không
rỗng; rỗng ruột; trung không
Anh ấy đã ném một quả bóng rổ không chạm vành.
Anh ấy đã ném một quả bóng rổ không chạm vành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.