- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
mì ống; nui ống
Tôi thích ăn mì ống.
mì ống; nui ống
Tôi thích ăn mì ống.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mì ống; nui ống
mì ống; nui ống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.