- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
karate; không thủ đạo
中一种日本武术,徒手格斗的技艺yī zhǒng Rìběn wǔshù、túshǒu géduò de jìyì
Anh ấy thích karate.
karate; không thủ đạo
中一种日本武术,徒手格斗的技艺yī zhǒng Rìběn wǔshù、túshǒu géduò de jìyì
Anh ấy thích karate.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
karate; không thủ đạo
karate; không thủ đạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.