- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
tay không
Anh ấy đã trở về tay không.
tay không
Anh ấy đã trở về tay không.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay không
tay không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.