- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
trống rỗng; hư không
中内部没有东西;没有实际内容nèibù méiyǒu dōngxi;méiyǒu shíjì nèiróng
Anh ấy cảm thấy cuộc sống rất trống rỗng.
vô nghĩa; không có ý nghĩa
中没有内容、意义或实质的;空洞méiyǒu nèiróng、yìyì huò shízhì de; kōngdòng
Anh ấy cảm thấy cuộc sống rất trống rỗng.
trống rỗng; hư không
中内部没有东西;没有实际内容nèibù méiyǒu dōngxi;méiyǒu shíjì nèiróng
Anh ấy cảm thấy cuộc sống rất trống rỗng.
vô nghĩa; không có ý nghĩa
中没有内容、意义或实质的;空洞méiyǒu nèiróng、yìyì huò shízhì de; kōngdòng
Anh ấy cảm thấy cuộc sống rất trống rỗng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.
trống rỗng; hư không
trống rỗng; hư không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
rỗng; rỗng ruột; trung không
中内心没有寄托;缺乏精神寄托的状态nèixīn méiyǒu jìtuō;quēfá jīngshén jìtuō de zhuàngtài
rỗng; rỗng ruột; trung không
中内心没有寄托;缺乏精神寄托的状态nèixīn méiyǒu jìtuō;quēfá jīngshén jìtuō de zhuàngtài