- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
phòng điều hòa; phòng lạnh
Tôi thích phòng máy lạnh.
phòng điều hòa; phòng lạnh
Tôi thích phòng máy lạnh.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
phòng điều hòa; phòng lạnh
phòng điều hòa; phòng lạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.