- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
diễu nhị trụ; con quay hai đầu
Anh ấy thích chơi con quay Trung Quốc.
diễu nhị trụ; con quay hai đầu
Anh ấy thích chơi con quay Trung Quốc.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Cái chuông đúc bằng kim loại rất nặng, vừa báo giờ vừa ngân vang.
diễu nhị trụ; con quay hai đầu
diễu nhị trụ; con quay hai đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.