- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 工công(thợ, công việc)
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
cơ quan vũ trụ
Cơ quan Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc là một tổ chức quan trọng.
cơ quan vũ trụ
Cơ quan Vũ trụ Quốc gia Trung Quốc là một tổ chức quan trọng.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.
cơ quan vũ trụ
cơ quan vũ trụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.