- 穴huyệt(hang, lỗ hổng)
- 牙nha(răng)
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
gương toàn thân
Tôi cần một cái gương soi toàn thân.
gương toàn thân
Tôi cần một cái gương soi toàn thân.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
gương toàn thân
gương toàn thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.